TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insecurity

giọng máy của trình duyệt

insecurity nghĩa là tính không an toàn, tình trạng bấp bênh.

Nghĩa của insecurity

Danh từ

  1. Tính không an toàn.
  2. Tình trạng bấp bênh (về tài chính...).
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cái bấp bênh, điều không chắc.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự thiếu tự tin.

Dạng từ của insecurity

Số nhiềuinsecurities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insecurity

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của insecurity

Câu ví dụ với insecurity

  • He often seeks reassurance, a clear sign of his insecurity. Anh ấy thường tìm kiếm sự trấn an, một dấu hiệu rõ ràng của sự bất an.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

insecurity nghĩa là gì?

insecurity (danh từ) nghĩa là tính không an toàn, tình trạng bấp bênh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.