insecurity
giọng máy của trình duyệt
insecurity nghĩa là tính không an toàn, tình trạng bấp bênh.
Nghĩa của insecurity
Danh từ
- Tính không an toàn.
- Tình trạng bấp bênh (về tài chính...).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cái bấp bênh, điều không chắc.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự thiếu tự tin.
Dạng từ của insecurity
| Số nhiều | insecurities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insecurity
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của insecurity
Câu ví dụ với insecurity
- He often seeks reassurance, a clear sign of his insecurity. Anh ấy thường tìm kiếm sự trấn an, một dấu hiệu rõ ràng của sự bất an.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
insecurity nghĩa là gì?
insecurity (danh từ) nghĩa là tính không an toàn, tình trạng bấp bênh.