TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insensately

US/ˌɪn.ˈsɛn.ˌseɪt.li/ giọng máy của trình duyệt

insensately nghĩa là nhẫn tâm, điên rồ, rồ dại.

Nghĩa của insensately

Phó từ

  1. Nhẫn tâm.
  2. Điên rồ, rồ dại.

Dạng từ của insensately

So sánh hơnmore insensately
So sánh nhấtmost insensately

Câu hỏi thường gặp

insensately nghĩa là gì?

insensately (phó từ) nghĩa là nhẫn tâm, điên rồ, rồ dại.

insensately phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của insensately: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.ˈsɛn.ˌseɪt.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.