insensately
US/ˌɪn.ˈsɛn.ˌseɪt.li/
giọng máy của trình duyệt
insensately nghĩa là nhẫn tâm, điên rồ, rồ dại.
Nghĩa của insensately
Phó từ
- Nhẫn tâm.
- Điên rồ, rồ dại.
Dạng từ của insensately
| So sánh hơn | more insensately |
| So sánh nhất | most insensately |
Câu hỏi thường gặp
insensately nghĩa là gì?
insensately (phó từ) nghĩa là nhẫn tâm, điên rồ, rồ dại.
insensately phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insensately: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.ˈsɛn.ˌseɪt.li/.