TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insensate

UK/ɪnˈsɛn.sət/ US/ɪnˈsɛn.sət/ giọng máy của trình duyệt

insensate nghĩa là vô tri vô giác, không cảm xúc, nhẫn tâm.

Nghĩa của insensate

Tính từ

  1. Vô tri vô giác.
  2. Không cảm xúc; nhẫn tâm.
  3. Điên rồ, ngu dại.

Dạng từ của insensate

So sánh hơnmore insensate
So sánh nhấtmost insensate
Số nhiềuinsensates
Ngôi thứ ba số ítinsensates
Hiện tại phân từ (-ing)insensating
Quá khứ phân từinsensated
Quá khứinsensated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insensate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của insensate

Câu hỏi thường gặp

insensate nghĩa là gì?

insensate (tính từ) nghĩa là vô tri vô giác, không cảm xúc, nhẫn tâm.

insensate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của insensate: giọng Anh (UK) /ɪnˈsɛn.sət/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈsɛn.sət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.