TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insensitivity

giọng máy của trình duyệt

insensitivity nghĩa là tính không nhạy cảm.

Nghĩa của insensitivity

Danh từ

  1. Sự không có cảm giác; tính không nhạy cảm.

Dạng từ của insensitivity

Số nhiềuinsensitivities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insensitivity

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

insensitivity nghĩa là gì?

insensitivity (danh từ) nghĩa là tính không nhạy cảm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.