TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insider - outsider

giọng máy của trình duyệt

insider - outsider nghĩa là Người trong cuộc - người ngoài cuộc.

Nghĩa của insider - outsider

Danh từ

  1. Kinh tế học Người trong cuộc - người ngoài cuộc.

Câu hỏi thường gặp

insider - outsider nghĩa là gì?

insider - outsider (danh từ) nghĩa là Người trong cuộc - người ngoài cuộc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.