insider - outsider nghĩa là Người trong cuộc - người ngoài cuộc.
Nghĩa của insider - outsider
Danh từ
Kinh tế học Người trong cuộc - người ngoài cuộc.
Câu hỏi thường gặp
insider - outsider nghĩa là gì?
insider - outsider (danh từ) nghĩa là Người trong cuộc - người ngoài cuộc.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.