insinuating
US/ɪn.ˈsɪn.jə.ˌweɪ.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
insinuating nghĩa là bóng gió, ám chỉ, khéo luồn lọt.
Nghĩa của insinuating
Tính từ
- Bóng gió, ám chỉ, nói ngầm, nói xa gần.
- Khéo luồn lọt.
Câu hỏi thường gặp
insinuating nghĩa là gì?
insinuating (tính từ) nghĩa là bóng gió, ám chỉ, khéo luồn lọt.
insinuating phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insinuating: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈsɪn.jə.ˌweɪ.tiɳ/.