TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insinuation

UK/ɪnˌsɪnjuˈeɪʃən/ US/ɪnˌsɪnjuˈeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

insinuation nghĩa là sự nói bóng gió, sự nói ám chỉ, sự lách vào, sự luồn vào.

Nghĩa của insinuation

Danh từ

  1. Sự nói bóng gió, sự nói ám chỉ, sự nói ngầm; lời nói bóng gió, lời nói ám chỉ, lời nói ngầm.
  2. Sự lách vào, sự luồn vào; sự khéo luồn lọt.

Dạng từ của insinuation

Số nhiềuinsinuations

Họ từ của insinuation

Câu hỏi thường gặp

insinuation nghĩa là gì?

insinuation (danh từ) nghĩa là sự nói bóng gió, sự nói ám chỉ, sự lách vào, sự luồn vào.

insinuation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của insinuation: giọng Anh (UK) /ɪnˌsɪnjuˈeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪnˌsɪnjuˈeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.