TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insipience

UK/ɪnˈsɪp.i.əns/ US/ɪnˈsɪp.i.əns/ giọng máy của trình duyệt

insipience nghĩa là sự ngu ngốc, sự khờ dại.

Nghĩa của insipience

Danh từ

  1. Sự ngu ngốc, sự khờ dại.

Câu hỏi thường gặp

insipience nghĩa là gì?

insipience (danh từ) nghĩa là sự ngu ngốc, sự khờ dại.

insipience phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của insipience: giọng Anh (UK) /ɪnˈsɪp.i.əns/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈsɪp.i.əns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.