insipient
UK/ɪnˈsɪp.i.ənt/
US/ɪnˈsɪp.i.ənt/
giọng máy của trình duyệt
insipient nghĩa là ngu ngốc, khờ dại.
Nghĩa của insipient
Tính từ
- Ngu ngốc, khờ dại.
Dạng từ của insipient
| So sánh hơn | more insipient |
| So sánh nhất | most insipient |
Câu hỏi thường gặp
insipient nghĩa là gì?
insipient (tính từ) nghĩa là ngu ngốc, khờ dại.
insipient phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insipient: giọng Anh (UK) /ɪnˈsɪp.i.ənt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈsɪp.i.ənt/.