TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insistence

UK/ɪnˈsɪs.təns/ US/ɪnˈsɪs.təns/ giọng máy của trình duyệt

insistence nghĩa là sự cứ nhất định, sự khăng khăng đòi, sự nhấn mạnh, sự khẳng định.

Nghĩa của insistence

Danh từ

  1. Sự cứ nhất định; sự khăng khăng đòi, sự cố nài.
  2. Sự nhấn đi nhấn lại, sự nhấn mạnh; sự khẳng định.
  3. Tính chất cứ nhất định; tính chất khăng khăng, tính chất nài nỉ.

Dạng từ của insistence

Số nhiềuinsistences

Họ từ của insistence

Câu hỏi thường gặp

insistence nghĩa là gì?

insistence (danh từ) nghĩa là sự cứ nhất định, sự khăng khăng đòi, sự nhấn mạnh, sự khẳng định.

insistence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của insistence: giọng Anh (UK) /ɪnˈsɪs.təns/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈsɪs.təns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.