TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insistent

UK/ɪnˈsɪstənt/ US/ɪnˈsɪstənt/ giọng máy của trình duyệt

insistent nghĩa là cứ nhất định, khăng khăng, nhấn đi nhấn lại, nhấn mạnh.

Nghĩa của insistent

Tính từ

  1. Cứ nhất định; khăng khăng, nài nỉ.
  2. Nhấn đi nhấn lại, nhấn mạnh; khẳng định.

Dạng từ của insistent

So sánh hơnmore insistent
So sánh nhấtmost insistent

Họ từ của insistent

Câu hỏi thường gặp

insistent nghĩa là gì?

insistent (tính từ) nghĩa là cứ nhất định, khăng khăng, nhấn đi nhấn lại, nhấn mạnh.

insistent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của insistent: giọng Anh (UK) /ɪnˈsɪstənt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈsɪstənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.