TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insistently

US/ɪn.ˈsɪs.tənt.li/ giọng máy của trình duyệt

insistently nghĩa là khăng khăng, bo bo.

Nghĩa của insistently

Phó từ

  1. Khăng khăng, bo bo.

Dạng từ của insistently

So sánh hơnmore insistently
So sánh nhấtmost insistently

Câu hỏi thường gặp

insistently nghĩa là gì?

insistently (phó từ) nghĩa là khăng khăng, bo bo.

insistently phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của insistently: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈsɪs.tənt.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.