insistently
US/ɪn.ˈsɪs.tənt.li/
giọng máy của trình duyệt
insistently nghĩa là khăng khăng, bo bo.
Nghĩa của insistently
Phó từ
- Khăng khăng, bo bo.
Dạng từ của insistently
| So sánh hơn | more insistently |
| So sánh nhất | most insistently |
Câu hỏi thường gặp
insistently nghĩa là gì?
insistently (phó từ) nghĩa là khăng khăng, bo bo.
insistently phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insistently: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈsɪs.tənt.li/.