TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insofar

UK/ɪn.səʊˈfɑː(ɹ)/ US/ɪn.soʊˈfɑɹ/ giọng máy của trình duyệt

insofar nghĩa là tới mức, tới độ.

Nghĩa của insofar

Phó từ

  1. Tới mức; tới độ.
    • I'll help you insofar as I cantôi sẽ giúp anh tới mức tôi có thể

Câu hỏi thường gặp

insofar nghĩa là gì?

insofar (phó từ) nghĩa là tới mức, tới độ.

insofar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của insofar: giọng Anh (UK) /ɪn.səʊˈfɑː(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɪn.soʊˈfɑɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.