TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insolation

US/ˌɪnsoʊˈleɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

insolation nghĩa là sự phơi nắng, sự tắm nắng.

Nghĩa của insolation

Danh từ

  1. Sự phơi nắng.
  2. Y học Sự chữa bằng ánh nắng, sự tắm nắng.
  3. Sự say nắng.

Dạng từ của insolation

Số nhiềuinsolations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insolation

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

insolation nghĩa là gì?

insolation (danh từ) nghĩa là sự phơi nắng, sự tắm nắng.

insolation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của insolation: giọng Mỹ (US) /ˌɪnsoʊˈleɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.