insole
UK/ˈɪnsəʊl/
US/ˈɪnsoʊl/
giọng máy của trình duyệt
insole nghĩa là đế trong.
Nghĩa của insole
Danh từ
- Đế trong (giày).
Dạng từ của insole
| Số nhiều | insoles |
| Ngôi thứ ba số ít | insoles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | insoling |
| Quá khứ phân từ | insoled |
| Quá khứ | insoled |
Câu hỏi thường gặp
insole nghĩa là gì?
insole (danh từ) nghĩa là đế trong.
insole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insole: giọng Anh (UK) /ˈɪnsəʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnsoʊl/.