TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insole

UK/ˈɪnsəʊl/ US/ˈɪnsoʊl/ giọng máy của trình duyệt

insole nghĩa là đế trong.

Nghĩa của insole

Danh từ

  1. Đế trong (giày).

Dạng từ của insole

Số nhiềuinsoles
Ngôi thứ ba số ítinsoles
Hiện tại phân từ (-ing)insoling
Quá khứ phân từinsoled
Quá khứinsoled

Câu hỏi thường gặp

insole nghĩa là gì?

insole (danh từ) nghĩa là đế trong.

insole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của insole: giọng Anh (UK) /ˈɪnsəʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnsoʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.