TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inspiratory

US/ɪn.ˈspɑɪ.rə.ˌtɔr.i/ giọng máy của trình duyệt

inspiratory nghĩa là sự hít vào, sự thở vào.

Nghĩa của inspiratory

Tính từ

  1. Thuộc Sự hít vào, (thuộc) sự thở vào.

Dạng từ của inspiratory

So sánh hơnmore inspiratory
So sánh nhấtmost inspiratory

Câu hỏi thường gặp

inspiratory nghĩa là gì?

inspiratory (tính từ) nghĩa là sự hít vào, sự thở vào.

inspiratory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inspiratory: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈspɑɪ.rə.ˌtɔr.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.