TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inspire

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈspaɪə(ɹ)/ US/ɪnˈspaɪɹ/ giọng máy của trình duyệt

inspire nghĩa là truyền, truyền cảm hứng cho, gây, gây ra.

Nghĩa của inspire

Ngoại động từ

  1. Truyền (cảm hứng, ý nghĩ...); truyền cảm hứng cho (ai), gây cảm hứng cho (ai).
  2. Gây (tình cảm...) (cho ai); gây ra; xúi giục.
  3. Hít vào, thở vào.
  4. Tôn giáo Linh cảm.

Dạng từ của inspire

Ngôi thứ ba số ítinspires
Hiện tại phân từ (-ing)inspiring
Quá khứ phân từinspired
Quá khứinspired

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inspire

Trái nghĩa

Họ từ của inspire

Câu ví dụ với inspire

  • To truly change the world, we must engage communities and inspire them to act for a better future. Để thực sự đổi thay thế giới, chúng ta cần hoà nhập với cộng đồng và truyền cảm hứng để họ hành động vì một tương lai tốt đẹp hơn.
  • I'm not inspired anymore. Tôi không còn cảm hứng nữa

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

inspire nghĩa là gì?

inspire (ngoại động từ) nghĩa là truyền, truyền cảm hứng cho, gây, gây ra.

inspire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inspire: giọng Anh (UK) /ɪnˈspaɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈspaɪɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.