inspire
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈspaɪə(ɹ)/
US/ɪnˈspaɪɹ/
giọng máy của trình duyệt
inspire nghĩa là truyền, truyền cảm hứng cho, gây, gây ra.
Nghĩa của inspire
Ngoại động từ
- Truyền (cảm hứng, ý nghĩ...); truyền cảm hứng cho (ai), gây cảm hứng cho (ai).
- Gây (tình cảm...) (cho ai); gây ra; xúi giục.
- Hít vào, thở vào.
- Tôn giáo Linh cảm.
Dạng từ của inspire
| Ngôi thứ ba số ít | inspires |
| Hiện tại phân từ (-ing) | inspiring |
| Quá khứ phân từ | inspired |
| Quá khứ | inspired |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inspire
Trái nghĩa
Họ từ của inspire
Câu ví dụ với inspire
- To truly change the world, we must engage communities and inspire them to act for a better future. Để thực sự đổi thay thế giới, chúng ta cần hoà nhập với cộng đồng và truyền cảm hứng để họ hành động vì một tương lai tốt đẹp hơn.
- I'm not inspired anymore. Tôi không còn cảm hứng nữa
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
inspire nghĩa là gì?
inspire (ngoại động từ) nghĩa là truyền, truyền cảm hứng cho, gây, gây ra.
inspire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inspire: giọng Anh (UK) /ɪnˈspaɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈspaɪɹ/.