TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

instant coffee

UK/ˌɪnstənt ˈkɒfi/ giọng máy của trình duyệt

instant coffee nghĩa là cà phê có liền, cà phê dùng ngay.

Nghĩa của instant coffee

Danh từ

  1. Cà phê có liền, cà phê dùng ngay, cà phê hòa tan.

Dạng từ của instant coffee

Số nhiềuinstant coffees

Câu hỏi thường gặp

instant coffee nghĩa là gì?

instant coffee (danh từ) nghĩa là cà phê có liền, cà phê dùng ngay.

instant coffee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của instant coffee: giọng Anh (UK) /ˌɪnstənt ˈkɒfi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.