TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

instant messaging

giọng máy của trình duyệt

instant messaging nghĩa là nhắn tin tức thời.

Nghĩa của instant messaging

Danh từ

  1. Nhắn tin tức thời

Câu hỏi thường gặp

instant messaging nghĩa là gì?

instant messaging (danh từ) nghĩa là nhắn tin tức thời.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.