TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

instanter

UK/ɪnˈstæntə/ US/ɪnˈstæntɚ/ giọng máy của trình duyệt

instanter nghĩa là lập tức, tức thời.

Nghĩa của instanter

Phó từ

  1. Thường (đùa cợt) lập tức, tức thời, ngay.

Câu hỏi thường gặp

instanter nghĩa là gì?

instanter (phó từ) nghĩa là lập tức, tức thời.

instanter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của instanter: giọng Anh (UK) /ɪnˈstæntə/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈstæntɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.