instantiate
UK/ɪnˈstænʃieɪt/
US/ɪnˈstænʃieɪt/
giọng máy của trình duyệt
instantiate nghĩa là căn cứ vào, quy cứ.
Nghĩa của instantiate
Ngoại động từ
- Thuyết minh (một điều trừu tượng) bằng một thí dụ cụ thể.
Dạng từ của instantiate
| Ngôi thứ ba số ít | instantiates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | instantiating |
| Quá khứ phân từ | instantiated |
| Quá khứ | instantiated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với instantiate
Đồng nghĩa
Họ từ của instantiate
Câu hỏi thường gặp
instantiate nghĩa là gì?
instantiate (ngoại động từ) nghĩa là căn cứ vào, quy cứ.
instantiate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của instantiate: giọng Anh (UK) /ɪnˈstænʃieɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈstænʃieɪt/.