TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

instinctive

UK/ɪnˈstɪŋktɪv/ US/ɪnˈstɪŋktɪv/ giọng máy của trình duyệt

instinctive nghĩa là do bản năng, theo bản năng.

Nghĩa của instinctive

Tính từ

  1. Thuộc bản năng; do bản năng, theo bản năng.

Dạng từ của instinctive

So sánh hơnmore instinctive
So sánh nhấtmost instinctive

Họ từ của instinctive

Câu hỏi thường gặp

instinctive nghĩa là gì?

instinctive (tính từ) nghĩa là do bản năng, theo bản năng.

instinctive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của instinctive: giọng Anh (UK) /ɪnˈstɪŋktɪv/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈstɪŋktɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.