instinct
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɪn.stɪŋkt/
US/ˈɪn.stɪŋkt/
giọng máy của trình duyệt
instinct nghĩa là bản năng, thiên hướng, năng khiếu, đầy.
Nghĩa của instinct
Danh từ
- Bản năng.
- by (from) instincttheo bản năng
- Thiên hướng, năng khiếu.
- Tài khéo léo tự nhiên.
Tính từ
- Đầy.
- instinct with lifeđầy sức sống
Dạng từ của instinct
| Số nhiều | instincts |
| So sánh hơn | more instinct |
| So sánh nhất | most instinct |
Họ từ của instinct
Câu ví dụ với instinct
- He is possessed of a strong fighting instinct. Anh ta có một bản năng chiến đấu mạnh mẽ.
- Instinct is often a poor guide. Bản năng thường là một người hướng dẫn tồi.
- He should've trusted his instinct. Đáng lẽ ra anh ấy nên tin vào trực giác của mình.
- You have to trust your instincts. Bạn phải tin vào trực giác của mình.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
instinct nghĩa là gì?
instinct (danh từ, tính từ) nghĩa là bản năng, thiên hướng, năng khiếu, đầy.
instinct phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của instinct: giọng Anh (UK) /ˈɪn.stɪŋkt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪn.stɪŋkt/.