TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

instinct

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɪn.stɪŋkt/ US/ˈɪn.stɪŋkt/ giọng máy của trình duyệt

instinct nghĩa là bản năng, thiên hướng, năng khiếu, đầy.

Nghĩa của instinct

Danh từ

  1. Bản năng.
    • by (from) instincttheo bản năng
  2. Thiên hướng, năng khiếu.
  3. Tài khéo léo tự nhiên.

Tính từ

  1. Đầy.
    • instinct with lifeđầy sức sống

Dạng từ của instinct

Số nhiềuinstincts
So sánh hơnmore instinct
So sánh nhấtmost instinct

Họ từ của instinct

Câu ví dụ với instinct

  • He is possessed of a strong fighting instinct. Anh ta có một bản năng chiến đấu mạnh mẽ.
  • Instinct is often a poor guide. Bản năng thường là một người hướng dẫn tồi.
  • He should've trusted his instinct. Đáng lẽ ra anh ấy nên tin vào trực giác của mình.
  • You have to trust your instincts. Bạn phải tin vào trực giác của mình.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

instinct nghĩa là gì?

instinct (danh từ, tính từ) nghĩa là bản năng, thiên hướng, năng khiếu, đầy.

instinct phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của instinct: giọng Anh (UK) /ˈɪn.stɪŋkt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪn.stɪŋkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.