TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

institutional training

US/ ˈtreɪ.niɳ/ giọng máy của trình duyệt

institutional training nghĩa là đào tạo thể chế.

Nghĩa của institutional training

Danh từ

  1. Kinh tế học Đào tạo thể chế.

Câu hỏi thường gặp

institutional training nghĩa là gì?

institutional training (danh từ) nghĩa là đào tạo thể chế.

institutional training phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của institutional training: giọng Mỹ (US) / ˈtreɪ.niɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.