TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

institutionalization

UK/ˌɪnstɪˌtjuːʃnəlaɪˈzeɪʃən/ US/ˌɪnstɪˌtjuːʃnəlaɪˈzeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

institutionalization nghĩa là sự thể chế hoá.

Nghĩa của institutionalization

Danh từ

  1. Sự thể chế hoá.
  2. Sự đưa vào sống trong cơ sở từ thiện.

Dạng từ của institutionalization

Số nhiềuinstitutionalizations

Họ từ của institutionalization

Câu hỏi thường gặp

institutionalization nghĩa là gì?

institutionalization (danh từ) nghĩa là sự thể chế hoá.

institutionalization phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của institutionalization: giọng Anh (UK) /ˌɪnstɪˌtjuːʃnəlaɪˈzeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɪnstɪˌtjuːʃnəlaɪˈzeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.