TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

instructively

US/ɪn.ˈstrək.tɪv.li/ giọng máy của trình duyệt

instructively nghĩa là truyền thụ, hướng dẫn.

Nghĩa của instructively

Phó từ

  1. Truyền thụ, hướng dẫn.

Dạng từ của instructively

So sánh hơnmore instructively
So sánh nhấtmost instructively

Câu hỏi thường gặp

instructively nghĩa là gì?

instructively (phó từ) nghĩa là truyền thụ, hướng dẫn.

instructively phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của instructively: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈstrək.tɪv.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.