instructive
UK/ɪnˈstɹʌktɪv/
US/ɪnˈstɹʌktɪv/
giọng máy của trình duyệt
instructive nghĩa là để dạy, để làm bài học, để truyền kiến thức.
Nghĩa của instructive
Tính từ
- Để dạy, để làm bài học.
- Để truyền kiến thức; để cung cấp tin tức, để cung cấp tài liệu.
Dạng từ của instructive
| So sánh hơn | more instructive |
| So sánh nhất | most instructive |
| Số nhiều | instructives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với instructive
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
instructive nghĩa là gì?
instructive (tính từ) nghĩa là để dạy, để làm bài học, để truyền kiến thức.
instructive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của instructive: giọng Anh (UK) /ɪnˈstɹʌktɪv/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈstɹʌktɪv/.