TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

instructor

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ɪnˈstɹʌktɚ/ giọng máy của trình duyệt

instructor nghĩa là người dạy, thầy giáo, trợ giáo.

Nghĩa của instructor

Danh từ

  1. Người dạy, thầy giáo.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Trợ giáo (đại học).

Dạng từ của instructor

Số nhiềuinstructors

Câu hỏi thường gặp

instructor nghĩa là gì?

instructor (danh từ) nghĩa là người dạy, thầy giáo, trợ giáo.

instructor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của instructor: giọng Mỹ (US) /ɪnˈstɹʌktɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.