instructorship
US/ɪn.ˈstrək.tɜː.ˌʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
instructorship nghĩa là đại vị người dạy, chức trợ giáo.
Nghĩa của instructorship
Danh từ
- Đại vị người dạy.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Chức trợ giáo (đại học).
Dạng từ của instructorship
| Số nhiều | instructorships |
Câu hỏi thường gặp
instructorship nghĩa là gì?
instructorship (danh từ) nghĩa là đại vị người dạy, chức trợ giáo.
instructorship phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của instructorship: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈstrək.tɜː.ˌʃɪp/.