TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insubordination

UK/ˌɪn.səˌbɔːɹ.dɪˈneɪ.ʃən/ US/ˌɪn.səˌbɔːɹ.dɪˈneɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

insubordination nghĩa là Sự không chịu phục tùng, sự không chịu vâng lời.

Nghĩa của insubordination

Danh từ

  1. Sự không chịu phục tùng, sự không chịu vâng lời.

Dạng từ của insubordination

Số nhiềuinsubordinations

Câu hỏi thường gặp

insubordination nghĩa là gì?

insubordination (danh từ) nghĩa là Sự không chịu phục tùng, sự không chịu vâng lời.

insubordination phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của insubordination: giọng Anh (UK) /ˌɪn.səˌbɔːɹ.dɪˈneɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɪn.səˌbɔːɹ.dɪˈneɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.