insubordination
UK/ˌɪn.səˌbɔːɹ.dɪˈneɪ.ʃən/
US/ˌɪn.səˌbɔːɹ.dɪˈneɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
insubordination nghĩa là Sự không chịu phục tùng, sự không chịu vâng lời.
Nghĩa của insubordination
Danh từ
- Sự không chịu phục tùng, sự không chịu vâng lời.
Dạng từ của insubordination
| Số nhiều | insubordinations |
Câu hỏi thường gặp
insubordination nghĩa là gì?
insubordination (danh từ) nghĩa là Sự không chịu phục tùng, sự không chịu vâng lời.
insubordination phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insubordination: giọng Anh (UK) /ˌɪn.səˌbɔːɹ.dɪˈneɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɪn.səˌbɔːɹ.dɪˈneɪ.ʃən/.