TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insubordinate

US/ˌɪnt.sə.ˈbɔr.də.nət/ giọng máy của trình duyệt

insubordinate nghĩa là không chịu phục tùng, không chịu vâng lời, không thấp hơn.

Nghĩa của insubordinate

Tính từ

  1. Không chịu phục tùng, không chịu vâng lời.
  2. Không thấp hơn.
    • an insubordinate hillmột quả đồi không thấp hơn (những quả đồi khác)

Danh từ

  1. Người không chịu phục tùng, người không chịu vâng lời.

Dạng từ của insubordinate

So sánh hơnmore insubordinate
So sánh nhấtmost insubordinate
Ngôi thứ ba số ítinsubordinates
Hiện tại phân từ (-ing)insubordinating
Quá khứ phân từinsubordinated
Quá khứinsubordinated
Số nhiềuinsubordinates

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insubordinate

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

insubordinate nghĩa là gì?

insubordinate (tính từ, danh từ) nghĩa là không chịu phục tùng, không chịu vâng lời, không thấp hơn.

insubordinate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của insubordinate: giọng Mỹ (US) /ˌɪnt.sə.ˈbɔr.də.nət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.