insubordinate
US/ˌɪnt.sə.ˈbɔr.də.nət/
giọng máy của trình duyệt
insubordinate nghĩa là không chịu phục tùng, không chịu vâng lời, không thấp hơn.
Nghĩa của insubordinate
Tính từ
- Không chịu phục tùng, không chịu vâng lời.
- Không thấp hơn.
- an insubordinate hillmột quả đồi không thấp hơn (những quả đồi khác)
Danh từ
- Người không chịu phục tùng, người không chịu vâng lời.
Dạng từ của insubordinate
| So sánh hơn | more insubordinate |
| So sánh nhất | most insubordinate |
| Ngôi thứ ba số ít | insubordinates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | insubordinating |
| Quá khứ phân từ | insubordinated |
| Quá khứ | insubordinated |
| Số nhiều | insubordinates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insubordinate
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
insubordinate nghĩa là gì?
insubordinate (tính từ, danh từ) nghĩa là không chịu phục tùng, không chịu vâng lời, không thấp hơn.
insubordinate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insubordinate: giọng Mỹ (US) /ˌɪnt.sə.ˈbɔr.də.nət/.