TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insularity

UK/ɪn.sjuːˈlæ.ɹɪ.ti/ US/ɪn.sjəˈlæ.ɹɪ.ti/ giọng máy của trình duyệt

insularity nghĩa là Tính chất là một hòn đảo.

Nghĩa của insularity

Danh từ

  1. Tính chất là một hòn đảo.

Dạng từ của insularity

Số nhiềuinsularities

Câu hỏi thường gặp

insularity nghĩa là gì?

insularity (danh từ) nghĩa là Tính chất là một hòn đảo.

insularity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của insularity: giọng Anh (UK) /ɪn.sjuːˈlæ.ɹɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ɪn.sjəˈlæ.ɹɪ.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.