TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insulate

UK/ˈɪnsjʊleɪt/ US/ˈɪnsʊleɪt/ giọng máy của trình duyệt

insulate nghĩa là cô lập, cách ly.

Nghĩa của insulate

Ngoại động từ

  1. Cô lập, cách ly.
  2. Biến (đất liền) thành một hòn đảo.

Dạng từ của insulate

Ngôi thứ ba số ítinsulates
Hiện tại phân từ (-ing)insulating
Quá khứ phân từinsulated
Quá khứinsulated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insulate

Đồng nghĩa

Họ từ của insulate

Câu hỏi thường gặp

insulate nghĩa là gì?

insulate (ngoại động từ) nghĩa là cô lập, cách ly.

insulate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của insulate: giọng Anh (UK) /ˈɪnsjʊleɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnsʊleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.