insulate
UK/ˈɪnsjʊleɪt/
US/ˈɪnsʊleɪt/
giọng máy của trình duyệt
insulate nghĩa là cô lập, cách ly.
Nghĩa của insulate
Ngoại động từ
- Cô lập, cách ly.
- Biến (đất liền) thành một hòn đảo.
Dạng từ của insulate
| Ngôi thứ ba số ít | insulates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | insulating |
| Quá khứ phân từ | insulated |
| Quá khứ | insulated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insulate
Đồng nghĩa
Họ từ của insulate
Câu hỏi thường gặp
insulate nghĩa là gì?
insulate (ngoại động từ) nghĩa là cô lập, cách ly.
insulate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insulate: giọng Anh (UK) /ˈɪnsjʊleɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnsʊleɪt/.