insurable
US/ɪn.ˈʃʊr.ə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
insurable nghĩa là Có thể bảo hiểm được.
Nghĩa của insurable
Tính từ
- Có thể bảo hiểm được.
Dạng từ của insurable
| So sánh hơn | more insurable |
| So sánh nhất | most insurable |
| Số nhiều | insurables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insurable
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
insurable nghĩa là gì?
insurable (tính từ) nghĩa là Có thể bảo hiểm được.
insurable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insurable: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈʃʊr.ə.bəl/.