TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insurgence

US/ɪn.ˈsɜː.dʒənts/ giọng máy của trình duyệt

insurgence nghĩa là sự nổi dậy, sự khởi nghĩa.

Nghĩa của insurgence

Danh từ

  1. Sự nổi dậy, sự khởi nghĩa, sự nổi loạn.

Dạng từ của insurgence

Số nhiềuinsurgences

Câu hỏi thường gặp

insurgence nghĩa là gì?

insurgence (danh từ) nghĩa là sự nổi dậy, sự khởi nghĩa.

insurgence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của insurgence: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈsɜː.dʒənts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.