TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insurer

UK/ɪnˈʃʊ.ɹə/ US/ɪnˈʃʊɹ.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

insurer nghĩa là người nhận bảo hiểm, công ty bảo hiểm.

Nghĩa của insurer

Danh từ

  1. Người nhận bảo hiểm (vật gì cho người khác).
  2. Công ty bảo hiểm.

Dạng từ của insurer

Số nhiềuinsurers

Câu hỏi thường gặp

insurer nghĩa là gì?

insurer (danh từ) nghĩa là người nhận bảo hiểm, công ty bảo hiểm.

insurer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của insurer: giọng Anh (UK) /ɪnˈʃʊ.ɹə/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈʃʊɹ.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.