insurer
UK/ɪnˈʃʊ.ɹə/
US/ɪnˈʃʊɹ.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
insurer nghĩa là người nhận bảo hiểm, công ty bảo hiểm.
Nghĩa của insurer
Danh từ
- Người nhận bảo hiểm (vật gì cho người khác).
- Công ty bảo hiểm.
Dạng từ của insurer
| Số nhiều | insurers |
Câu hỏi thường gặp
insurer nghĩa là gì?
insurer (danh từ) nghĩa là người nhận bảo hiểm, công ty bảo hiểm.
insurer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insurer: giọng Anh (UK) /ɪnˈʃʊ.ɹə/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈʃʊɹ.ɚ/.