TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insurgent

UK/ɪnˈsəːdʒ(ə)nt/ US/ɪnˈsəɹd͡ʒənt/ giọng máy của trình duyệt

insurgent nghĩa là nổi dậy, khởi nghĩa, người nổi dậy, người khởi nghĩa.

Nghĩa của insurgent

Tính từ

  1. Nổi dậy, khởi nghĩa, nổi loạn.
  2. Cuồn cuộn xông vào bờ (biển...).

Danh từ

  1. Người nổi dậy, người khởi nghĩa, người nổi loạn.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đảng viên chống đối (chống lại phương pháp hoặc đường lối của một chính đảng).

Dạng từ của insurgent

Số nhiềuinsurgents

Câu hỏi thường gặp

insurgent nghĩa là gì?

insurgent (tính từ, danh từ) nghĩa là nổi dậy, khởi nghĩa, người nổi dậy, người khởi nghĩa.

insurgent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của insurgent: giọng Anh (UK) /ɪnˈsəːdʒ(ə)nt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈsəɹd͡ʒənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.