insurgent
UK/ɪnˈsəːdʒ(ə)nt/
US/ɪnˈsəɹd͡ʒənt/
giọng máy của trình duyệt
insurgent nghĩa là nổi dậy, khởi nghĩa, người nổi dậy, người khởi nghĩa.
Nghĩa của insurgent
Tính từ
- Nổi dậy, khởi nghĩa, nổi loạn.
- Cuồn cuộn xông vào bờ (biển...).
Danh từ
- Người nổi dậy, người khởi nghĩa, người nổi loạn.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đảng viên chống đối (chống lại phương pháp hoặc đường lối của một chính đảng).
Dạng từ của insurgent
| Số nhiều | insurgents |
Câu hỏi thường gặp
insurgent nghĩa là gì?
insurgent (tính từ, danh từ) nghĩa là nổi dậy, khởi nghĩa, người nổi dậy, người khởi nghĩa.
insurgent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insurgent: giọng Anh (UK) /ɪnˈsəːdʒ(ə)nt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈsəɹd͡ʒənt/.