insurmountable
US/ˌɪnt.sɜː.ˈmɑʊn.tə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
insurmountable nghĩa là không vượt qua được.
Nghĩa của insurmountable
Tính từ
- Không vượt qua được (vật chướng ngại...).
Dạng từ của insurmountable
| So sánh hơn | more insurmountable |
| So sánh nhất | most insurmountable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insurmountable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
insurmountable nghĩa là gì?
insurmountable (tính từ) nghĩa là không vượt qua được.
insurmountable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insurmountable: giọng Mỹ (US) /ˌɪnt.sɜː.ˈmɑʊn.tə.bəl/.