TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insurrectionise

giọng máy của trình duyệt

insurrectionise nghĩa là gây cuộc nổi dậy, gây cuộc khởi nghĩa, xúi giục nổi dậy, vận động khởi nghĩa.

Nghĩa của insurrectionise

Động từ

  1. Gây cuộc nổi dậy, gây cuộc khởi nghĩa (ở một nơi...).
  2. Xúi giục nổi dậy, vận động khởi nghĩa.

Câu hỏi thường gặp

insurrectionise nghĩa là gì?

insurrectionise (động từ) nghĩa là gây cuộc nổi dậy, gây cuộc khởi nghĩa, xúi giục nổi dậy, vận động khởi nghĩa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.