TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insurrection

UK/ˌɪnsəˈɹɛkʃn̩/ giọng máy của trình duyệt

insurrection nghĩa là sự nổi dậy, sự khởi nghĩa, cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa.

Nghĩa của insurrection

Danh từ

  1. Sự nổi dậy, sự khởi nghĩa.
  2. Cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa.

Dạng từ của insurrection

Số nhiềuinsurrections

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insurrection

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

insurrection nghĩa là gì?

insurrection (danh từ) nghĩa là sự nổi dậy, sự khởi nghĩa, cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa.

insurrection phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của insurrection: giọng Anh (UK) /ˌɪnsəˈɹɛkʃn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.