insurrection
UK/ˌɪnsəˈɹɛkʃn̩/
giọng máy của trình duyệt
insurrection nghĩa là sự nổi dậy, sự khởi nghĩa, cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa.
Nghĩa của insurrection
Danh từ
- Sự nổi dậy, sự khởi nghĩa.
- Cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa.
Dạng từ của insurrection
| Số nhiều | insurrections |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insurrection
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
insurrection nghĩa là gì?
insurrection (danh từ) nghĩa là sự nổi dậy, sự khởi nghĩa, cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa.
insurrection phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insurrection: giọng Anh (UK) /ˌɪnsəˈɹɛkʃn̩/.