insurrectionize
giọng máy của trình duyệt
insurrectionize nghĩa là gây cuộc nổi dậy, gây cuộc khởi nghĩa, xúi giục nổi dậy, vận động khởi nghĩa.
Nghĩa của insurrectionize
Ngoại động từ
- Gây cuộc nổi dậy, gây cuộc khởi nghĩa (ở một nơi...).
- Xúi giục nổi dậy, vận động khởi nghĩa.
Dạng từ của insurrectionize
| Ngôi thứ ba số ít | insurrectionizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | insurrectionizing |
| Quá khứ phân từ | insurrectionized |
| Quá khứ | insurrectionized |
Câu hỏi thường gặp
insurrectionize nghĩa là gì?
insurrectionize (ngoại động từ) nghĩa là gây cuộc nổi dậy, gây cuộc khởi nghĩa, xúi giục nổi dậy, vận động khởi nghĩa.