insusceptible
US/ˌɪnt.sə.ˈsɛp.tə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
insusceptible nghĩa là không tiếp thu, không dễ bị.
Nghĩa của insusceptible
Tính từ
- Không tiếp thu; không dễ bị.
- insusceptible of flatterykhông tiếp thu sự nịnh hót, không chịu được sự nịnh hót
- insusceptible to infectionkhông dễ bị nhiễm trùng
- Không dễ bị xúc cảm.
Dạng từ của insusceptible
| So sánh hơn | more insusceptible |
| So sánh nhất | most insusceptible |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insusceptible
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
insusceptible nghĩa là gì?
insusceptible (tính từ) nghĩa là không tiếp thu, không dễ bị.
insusceptible phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insusceptible: giọng Mỹ (US) /ˌɪnt.sə.ˈsɛp.tə.bəl/.