intact
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈtækt/
US/ɪnˈtækt/
giọng máy của trình duyệt
intact nghĩa là không bị sứt mẻ, còn nguyên vẹn, không bị thay đổi, không bị kém.
Nghĩa của intact
Tính từ
- Không bị đụng chạm đến, không bị sứt mẻ, còn nguyên vẹn.
- Không bị thay đổi, không bị kém.
- Không bị ảnh hưởng.
- Không bị thiến, không bị hoạn.
- Còn trinh, còn màng trinh.
Dạng từ của intact
| So sánh hơn | more intact |
| So sánh nhất | most intact |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intact
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của intact
Câu hỏi thường gặp
intact nghĩa là gì?
intact (tính từ) nghĩa là không bị sứt mẻ, còn nguyên vẹn, không bị thay đổi, không bị kém.
intact phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intact: giọng Anh (UK) /ɪnˈtækt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtækt/.