intangibleness
US/ˌɪn.ˈtæn.dʒə.bəl.nəs/
giọng máy của trình duyệt
intangibleness nghĩa là tính mơ hồ.
Nghĩa của intangibleness
Danh từ
- Tính không thể sờ thấy được.
- Tính không thể hiểu thấu được, tính không thể nắm được, tính mơ hồ.
Câu hỏi thường gặp
intangibleness nghĩa là gì?
intangibleness (danh từ) nghĩa là tính mơ hồ.
intangibleness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intangibleness: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.ˈtæn.dʒə.bəl.nəs/.