TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intangibleness

US/ˌɪn.ˈtæn.dʒə.bəl.nəs/ giọng máy của trình duyệt

intangibleness nghĩa là tính mơ hồ.

Nghĩa của intangibleness

Danh từ

  1. Tính không thể sờ thấy được.
  2. Tính không thể hiểu thấu được, tính không thể nắm được, tính mơ hồ.

Câu hỏi thường gặp

intangibleness nghĩa là gì?

intangibleness (danh từ) nghĩa là tính mơ hồ.

intangibleness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intangibleness: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.ˈtæn.dʒə.bəl.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.