intarsia
US/ɪn.ˈtɑːr.si.ə/
giọng máy của trình duyệt
intarsia nghĩa là nghệ thuật khảm, đồ khảm.
Nghĩa của intarsia
Danh từ
- Nghệ thuật khảm.
- Đồ khảm.
Dạng từ của intarsia
| Số nhiều | intarsias |
Họ từ của intarsia
Câu hỏi thường gặp
intarsia nghĩa là gì?
intarsia (danh từ) nghĩa là nghệ thuật khảm, đồ khảm.
intarsia phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intarsia: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈtɑːr.si.ə/.