TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intarsia

US/ɪn.ˈtɑːr.si.ə/ giọng máy của trình duyệt

intarsia nghĩa là nghệ thuật khảm, đồ khảm.

Nghĩa của intarsia

Danh từ

  1. Nghệ thuật khảm.
  2. Đồ khảm.

Dạng từ của intarsia

Số nhiềuintarsias

Họ từ của intarsia

Câu hỏi thường gặp

intarsia nghĩa là gì?

intarsia (danh từ) nghĩa là nghệ thuật khảm, đồ khảm.

intarsia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intarsia: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈtɑːr.si.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.