TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

integrant

UK/ˈɪntɪɡɹənt/ US/ˈɪntɪɡɹənt/ giọng máy của trình duyệt

integrant nghĩa là Bộ phận cấu thành toàn bộ, bộ phận tạo thành toàn bộ.

Nghĩa của integrant

Tính từ

  1. Bộ phận cấu thành toàn bộ, bộ phận tạo thành toàn bộ.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Mảnh nguyên liệu xây dựng (gồm) nhiều lớp.

Dạng từ của integrant

Số nhiềuintegrants

Câu hỏi thường gặp

integrant nghĩa là gì?

integrant (tính từ) nghĩa là Bộ phận cấu thành toàn bộ, bộ phận tạo thành toàn bộ.

integrant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của integrant: giọng Anh (UK) /ˈɪntɪɡɹənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪntɪɡɹənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.