integrant
UK/ˈɪntɪɡɹənt/
US/ˈɪntɪɡɹənt/
giọng máy của trình duyệt
integrant nghĩa là Bộ phận cấu thành toàn bộ, bộ phận tạo thành toàn bộ.
Nghĩa của integrant
Tính từ
- Bộ phận cấu thành toàn bộ, bộ phận tạo thành toàn bộ.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Mảnh nguyên liệu xây dựng (gồm) nhiều lớp.
Dạng từ của integrant
| Số nhiều | integrants |
Câu hỏi thường gặp
integrant nghĩa là gì?
integrant (tính từ) nghĩa là Bộ phận cấu thành toàn bộ, bộ phận tạo thành toàn bộ.
integrant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của integrant: giọng Anh (UK) /ˈɪntɪɡɹənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪntɪɡɹənt/.