TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

integrate

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɪn.tɪ.ɡɹeɪt/ US/ˈɪn.təˌɡɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

integrate nghĩa là hợp nhất, chỉ tổng số, tích hợp.

Nghĩa của integrate

Ngoại động từ

  1. Hợp thành một thể thống nhất, bổ sung thành một thể thống nhất, hợp nhất.
  2. Chỉ tổng số, chỉ giá trị trung bình của.
  3. Toán học Tích phân.
  4. Máy tính Tích hợp.
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Hợp lại thành một hệ thống thống nhất (những cái trước kia bị sự phân biệt chủng tộc tách ra).
  6. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Mở rộng cho mọi người, mở rộng cho mọi chủng tộc.
  7. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Dành quyền bình đẳng cho (một chủng tộc...).

Nội động từ

  1. Hợp nhất.
  2. Máy tính Tích hợp.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Hợp lại thành một hệ thống thống nhất (những cái trước kia bị sự phân biệt chủng tộc tách ra).
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Được mở rộng cho mọi người, được mở rộng cho mọi chủng tộc.
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Hoà hợp và trở thành một bộ phận của nền văn hoá chính.

Dạng từ của integrate

Ngôi thứ ba số ítintegrates
Hiện tại phân từ (-ing)integrating
Quá khứ phân từintegrated
Quá khứintegrated
So sánh hơnmore integrate
So sánh nhấtmost integrate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với integrate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của integrate

Câu hỏi thường gặp

integrate nghĩa là gì?

integrate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là hợp nhất, chỉ tổng số, tích hợp.

integrate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của integrate: giọng Anh (UK) /ˈɪn.tɪ.ɡɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪn.təˌɡɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.