TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

integrative

UK/ˈɪn.tɪ.ɡɹeɪ.tɪv/ US/ˈɪn.təˌɡɹeɪ.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

integrative nghĩa là Để trở thành một hệ thống thống nhất, để bỏ sung thành một thể thống nhất để hợp nhất.

Nghĩa của integrative

Tính từ

  1. Để trở thành một hệ thống thống nhất, để bỏ sung thành một thể thống nhất để hợp nhất.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Để hợp lại thành một hệ thống thống nhất (những cái trước kia bị sự phân biệt chủng tộc tách ra).
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Để mở rộng cho mọi người, để mở rộng cho mọi chủng tộc.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Để dành quyền bình đẳng cho (một chủng tộc...).

Dạng từ của integrative

So sánh hơnmore integrative
So sánh nhấtmost integrative

Câu hỏi thường gặp

integrative nghĩa là gì?

integrative (tính từ) nghĩa là Để trở thành một hệ thống thống nhất, để bỏ sung thành một thể thống nhất để hợp nhất.

integrative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của integrative: giọng Anh (UK) /ˈɪn.tɪ.ɡɹeɪ.tɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈɪn.təˌɡɹeɪ.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.