TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

integrity

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈtɛɡɹəti/ US/ɪnˈtɛɡɹəti/ giọng máy của trình duyệt

integrity nghĩa là tính chính trực, trung thực, tính toàn bộ, tính toàn vẹn.

Nghĩa của integrity

Danh từ

  1. Tính chính trực, trung thực, thành thực.
  2. Tính toàn bộ, tính toàn vẹn, tính nguyên; tình trạng không bị sứt mẻ, tình trạng toàn vẹn, tình trạng nguyên vẹn.

Dạng từ của integrity

Số nhiềuintegrities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với integrity

Đồng nghĩa

Họ từ của integrity

Câu hỏi thường gặp

integrity nghĩa là gì?

integrity (danh từ) nghĩa là tính chính trực, trung thực, tính toàn bộ, tính toàn vẹn.

integrity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của integrity: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɛɡɹəti/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɛɡɹəti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.