integrity
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈtɛɡɹəti/
US/ɪnˈtɛɡɹəti/
giọng máy của trình duyệt
integrity nghĩa là tính chính trực, trung thực, tính toàn bộ, tính toàn vẹn.
Nghĩa của integrity
Danh từ
- Tính chính trực, trung thực, thành thực.
- Tính toàn bộ, tính toàn vẹn, tính nguyên; tình trạng không bị sứt mẻ, tình trạng toàn vẹn, tình trạng nguyên vẹn.
Dạng từ của integrity
| Số nhiều | integrities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với integrity
Đồng nghĩa
Họ từ của integrity
Câu hỏi thường gặp
integrity nghĩa là gì?
integrity (danh từ) nghĩa là tính chính trực, trung thực, tính toàn bộ, tính toàn vẹn.
integrity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của integrity: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɛɡɹəti/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɛɡɹəti/.