TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intellectualist

US/ˌɪn.tə.ˈlɛk.tʃə.wə.ˌlɪst/ giọng máy của trình duyệt

intellectualist nghĩa là người duy lý trí.

Nghĩa của intellectualist

Danh từ

  1. Triết học Người duy lý trí.

Dạng từ của intellectualist

Số nhiềuintellectualists

Câu hỏi thường gặp

intellectualist nghĩa là gì?

intellectualist (danh từ) nghĩa là người duy lý trí.

intellectualist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intellectualist: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tə.ˈlɛk.tʃə.wə.ˌlɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.